| Thông số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Độ sâu khoan danh định | 2500-4000 m (8202-13123 ft) với ống khoan 114mm (4 1/2″) |
| 2000-3200 m (6562-10499 ft) với ống khoan 127mm (5″) | |
| Tải trọng móc tối đa | 2250 kN (505820 lbf) |
| Tốc độ móc | 0-1.44 m/s (0-4.72 ft/s) |
| Số dây cáp hệ thống nâng hạ | 10 |
| Đường kính dây cáp khoan | 32 mm (1.26 in) |
| Lực kéo tối đa của dây cáp nhanh | 280 kN (62952 lbf) |
| Model hệ thống nâng hạ | JC40D |
| Công suất định mức hệ thống nâng hạ | 735 kW (1000 HP) |
| Tốc độ hệ thống nâng hạ | 4 cấp số |
| Phanh chính | Phanh đĩa thủy lực |
| Phanh phụ | Phanh đĩa làm mát bằng khí Eddy hoặc khí nén |
| Model khối puli trên | TC225 |
| Model khối puli di động | YC225 |
| Đường kính puli hệ thống nâng hạ | 1120 mm (44.09 in) |
| Model móc | DG225 |
| Model đầu xoay | SL225 |
| Đường kính trục đầu xoay | 75 mm (2.95 in) |
| Miệng bàn quay | 698.5 mm (27.5 in) |
| Tốc độ bàn quay | I hoặc II, điều chỉnh tốc độ vô cấp |
| Model truyền động bàn quay | Truyền động điện độc lập hoặc truyền động kết hợp |
| Loại cột khoan | K |
| Chiều cao cột khoan | 43 m (141.08 ft) |
| Tải trọng tối đa cột khoan | 2250 kN (505820 lbf) |
| Chiều cao sàn xếp ống của cột khoan | 24.5, 25.5, 26.5 m (80.4, 83.6, 87 ft) |
| Loại kết cấu dưới | Nâng xoay hoặc nâng đôi |
| Chiều cao sàn kết cấu dưới | 7.5 m (24.6 ft) |
| Chiều cao thông thủy kết cấu dưới) | 6.3 m (20.7 ft) |
| Model bơm bùn x số lượng | F-1300 x 2 |
| Chế độ truyền động bơm bùn | Điện DC |
| Hệ thống ống dẫn áp lực cao | Đường kính lỗ Φ103 mm (4.06 in) x 35 MPa (5000 psi) |
| Chế độ truyền động điện | AC-SCR-DC, một cho một hoặc một cho hai |
| Số lượng và công suất máy phát chính | 3 x 1750KVA |